TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bracco

danh từ giống đực
/ˈbrak.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bracco · số nhiều: i bracchi

bracco nghĩa là chó săn.

Nghĩa của bracco

Danh từ · giống đực

  1. Chó săn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hound, gundog, bloodhound; sleuth

Câu hỏi thường gặp

bracco nghĩa là gì?

bracco (danh từ) nghĩa là chó săn.

bracco là giống đực hay giống cái?

bracco là danh từ giống đực: il bracco, số nhiều i bracchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.