brace
danh từ giống cái
/ˈbra.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la brace · số nhiều: le braci
brace nghĩa là than hồng.
Nghĩa của brace
Danh từ · giống cái
- Than hồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ember(s)
Câu hỏi thường gặp
brace nghĩa là gì?
brace (danh từ) nghĩa là than hồng.
brace là giống đực hay giống cái?
brace là danh từ giống cái: la brace, số nhiều le braci.