brainstorming
danh từ giống đực
/ˌbrɛ(j)nˈstɔr.min(ɡ)/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il brainstorming
brainstorming nghĩa là động não, công não.
Nghĩa của brainstorming
Danh từ · giống đực
- Động não, công não, tập kích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brainstorming
Câu hỏi thường gặp
brainstorming nghĩa là gì?
brainstorming (danh từ) nghĩa là động não, công não.
brainstorming là giống đực hay giống cái?
brainstorming là danh từ giống đực: il brainstorming.