breme
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il breme · số nhiều: i bremi
breme nghĩa là cá vền.
Nghĩa của breme
Danh từ · giống đực
- Cá vền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bream (of genus Abramis)
Câu hỏi thường gặp
breme nghĩa là gì?
breme (danh từ) nghĩa là cá vền.
breme là giống đực hay giống cái?
breme là danh từ giống đực: il breme, số nhiều i bremi.