TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brevetto

danh từ giống đực
/breˈvet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il brevetto · số nhiều: i brevetti

brevetto nghĩa là bằng sáng chế.

Nghĩa của brevetto

Danh từ · giống đực

  1. Bằng sáng chế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patent (of a new invention)

Câu hỏi thường gặp

brevetto nghĩa là gì?

brevetto (danh từ) nghĩa là bằng sáng chế.

brevetto là giống đực hay giống cái?

brevetto là danh từ giống đực: il brevetto, số nhiều i brevetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.