TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brufolo

danh từ giống đực
/ˈbru.fo.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il brufolo · số nhiều: i brufoli

brufolo nghĩa là mụn nhọt, mụn.

Nghĩa của brufolo

Danh từ · giống đực

  1. Mụn nhọt, mụn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pimple, spot, zit

Câu hỏi thường gặp

brufolo nghĩa là gì?

brufolo (danh từ) nghĩa là mụn nhọt, mụn.

brufolo là giống đực hay giống cái?

brufolo là danh từ giống đực: il brufolo, số nhiều i brufoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.