brumaio
danh từ giống đực
/bruˈma.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il brumaio · số nhiều: i brumai
brumaio nghĩa là tháng sương.
Nghĩa của brumaio
Danh từ · giống đực
- Tháng sương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Brumaire (the second month of the French Republican Calendar)
Câu hỏi thường gặp
brumaio nghĩa là gì?
brumaio (danh từ) nghĩa là tháng sương.
brumaio là giống đực hay giống cái?
brumaio là danh từ giống đực: il brumaio, số nhiều i brumai.