TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

brumaio

danh từ giống đực
/bruˈma.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il brumaio · số nhiều: i brumai

brumaio nghĩa là tháng sương.

Nghĩa của brumaio

Danh từ · giống đực

  1. Tháng sương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Brumaire (the second month of the French Republican Calendar)

Câu hỏi thường gặp

brumaio nghĩa là gì?

brumaio (danh từ) nghĩa là tháng sương.

brumaio là giống đực hay giống cái?

brumaio là danh từ giống đực: il brumaio, số nhiều i brumai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.