bungaro
danh từ giống đực
/ˈbun.ɡa.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bungaro · số nhiều: i bungari
bungaro nghĩa là rắn cạp nong.
Nghĩa của bungaro
Danh từ · giống đực
- Rắn cạp nong.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ krait (snake of the genus Bungarus)
Câu hỏi thường gặp
bungaro nghĩa là gì?
bungaro (danh từ) nghĩa là rắn cạp nong.
bungaro là giống đực hay giống cái?
bungaro là danh từ giống đực: il bungaro, số nhiều i bungari.