TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buricco

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buricco · số nhiều: i buricchi

buricco nghĩa là lừa.

Nghĩa của buricco

Danh từ · giống đực

  1. Lừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ donkey (small size donkey); dress (16th century long dress)

Câu hỏi thường gặp

buricco nghĩa là gì?

buricco (danh từ) nghĩa là lừa.

buricco là giống đực hay giống cái?

buricco là danh từ giống đực: il buricco, số nhiều i buricchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.