buricco
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il buricco · số nhiều: i buricchi
buricco nghĩa là lừa.
Nghĩa của buricco
Danh từ · giống đực
- Lừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ donkey (small size donkey); dress (16th century long dress)
Câu hỏi thường gặp
buricco nghĩa là gì?
buricco (danh từ) nghĩa là lừa.
buricco là giống đực hay giống cái?
buricco là danh từ giống đực: il buricco, số nhiều i buricchi.