TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

burla

danh từ giống cái
/ˈbur.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la burla · số nhiều: le burle

burla nghĩa là trò chơi khăm.

Nghĩa của burla

Danh từ · giống cái

  1. Trò chơi khăm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trick, prank, frolic, joke

Câu hỏi thường gặp

burla nghĩa là gì?

burla (danh từ) nghĩa là trò chơi khăm.

burla là giống đực hay giống cái?

burla là danh từ giống cái: la burla, số nhiều le burle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.