Bush
/ˈbuʃ/ giọng máy của trình duyệt
Bush nghĩa là bu-sơ.
Nghĩa của Bush
Danh từ riêng
- Bu-sơ.
Câu ví dụ với Bush
- Bush non ha mai violato la Convenzione di Ginevra. Bush chưa từng vi phạm Công ước Geneva. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2575915
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a surname in English
Câu hỏi thường gặp
Bush nghĩa là gì?
Bush (danh từ riêng) nghĩa là bu-sơ.