TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

c'era una volta

/ˈt͡ʃ‿ɛ.ra‿w.na ˈvɔl.ta/ giọng máy của trình duyệt

c'era una volta nghĩa là ngày xửa ngày xưa.

Nghĩa của c'era una volta

Cụm từ

  1. Ngày xửa ngày xưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ once upon a time

Câu hỏi thường gặp

c'era una volta nghĩa là gì?

c'era una volta (cụm từ) nghĩa là ngày xửa ngày xưa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.