TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cablare

giọng máy của trình duyệt

cablare nghĩa là kết nối.

Nghĩa của cablare

Động từ

  1. Kết nối.

Chia động từ cablare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cablatoDanh động từ: cablando

Hiện tại presente

  • io cablo
  • tu cabli
  • lui/lei cabla
  • noi cabliamo
  • voi cablate
  • loro cablano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cablato
  • tu hai cablato
  • lui/lei ha cablato
  • noi abbiamo cablato
  • voi avete cablato
  • loro hanno cablato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cablavo
  • tu cablavi
  • lui/lei cablava
  • noi cablavamo
  • voi cablavate
  • loro cablavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cablai
  • tu cablasti
  • lui/lei cablò
  • noi cablammo
  • voi cablaste
  • loro cablarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cablerò
  • tu cablerai
  • lui/lei cablerà
  • noi cableremo
  • voi cablerete
  • loro cableranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cablerei
  • tu cableresti
  • lui/lei cablerebbe
  • noi cableremmo
  • voi cablereste
  • loro cablerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io cabli
  • che tu cabli
  • che lui/lei cabli
  • che noi cabliamo
  • che voi cabliate
  • che loro cablino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cablassi
  • che tu cablassi
  • che lui/lei cablasse
  • che noi cablassimo
  • che voi cablaste
  • che loro cablassero

Mệnh lệnh imperativo

  • cabla! (tu)
  • cabli! (lei)
  • cabliamo! (noi)
  • cablate! (voi)
  • cablino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cable, to transmit by cable; to wire, to connect

Câu hỏi thường gặp

cablare nghĩa là gì?

cablare (động từ) nghĩa là kết nối.

Chia động từ cablare ở thì hiện tại thế nào?

io cablo, tu cabli, lui/lei cabla, noi cabliamo, voi cablate, loro cablano. Phân từ quá khứ: cablato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.