TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caccola

danh từ giống cái
/ˈkak.ko.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caccola · số nhiều: le caccole

caccola nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.

Nghĩa của caccola

Danh từ · giống cái

  1. Cứt mũi, gỉ mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ booger; sleep (in the eyes); lump of feces attached to the coat of a sheep

Câu hỏi thường gặp

caccola nghĩa là gì?

caccola (danh từ) nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.

caccola là giống đực hay giống cái?

caccola là danh từ giống cái: la caccola, số nhiều le caccole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.