caccola
danh từ giống cái
/ˈkak.ko.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la caccola · số nhiều: le caccole
caccola nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.
Nghĩa của caccola
Danh từ · giống cái
- Cứt mũi, gỉ mũi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ booger; sleep (in the eyes); lump of feces attached to the coat of a sheep
Câu hỏi thường gặp
caccola nghĩa là gì?
caccola (danh từ) nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi.
caccola là giống đực hay giống cái?
caccola là danh từ giống cái: la caccola, số nhiều le caccole.