calamaio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calamaio · số nhiều: i calamai
calamaio nghĩa là lọ mực, bình mực.
Nghĩa của calamaio
Danh từ · giống đực
- Lọ mực, bình mực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inkwell
Câu hỏi thường gặp
calamaio nghĩa là gì?
calamaio (danh từ) nghĩa là lọ mực, bình mực.
calamaio là giống đực hay giống cái?
calamaio là danh từ giống đực: il calamaio, số nhiều i calamai.