TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calamaio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calamaio · số nhiều: i calamai

calamaio nghĩa là lọ mực, bình mực.

Nghĩa của calamaio

Danh từ · giống đực

  1. Lọ mực, bình mực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inkwell

Câu hỏi thường gặp

calamaio nghĩa là gì?

calamaio (danh từ) nghĩa là lọ mực, bình mực.

calamaio là giống đực hay giống cái?

calamaio là danh từ giống đực: il calamaio, số nhiều i calamai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.