calamaro
danh từ giống đực
/ka.laˈma.ro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calamaro · số nhiều: i calamari
calamaro nghĩa là mực ống.
Nghĩa của calamaro
Danh từ · giống đực
- Mực ống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ squid, calamari; inkwell; eye sockets
Câu hỏi thường gặp
calamaro nghĩa là gì?
calamaro (danh từ) nghĩa là mực ống.
calamaro là giống đực hay giống cái?
calamaro là danh từ giống đực: il calamaro, số nhiều i calamari.