TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calamaro

danh từ giống đực
/ka.laˈma.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calamaro · số nhiều: i calamari

calamaro nghĩa là mực ống.

Nghĩa của calamaro

Danh từ · giống đực

  1. Mực ống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ squid, calamari; inkwell; eye sockets

Câu hỏi thường gặp

calamaro nghĩa là gì?

calamaro (danh từ) nghĩa là mực ống.

calamaro là giống đực hay giống cái?

calamaro là danh từ giống đực: il calamaro, số nhiều i calamari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.