calcinculo
danh từ giống đực
/kal.t͡ʃinˈku.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calcinculo
calcinculo nghĩa là đu quay, đu quay dây văng.
Nghĩa của calcinculo
Danh từ · giống đực
- Thân mật Đu quay, đu quay dây văng, đu quay văng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chairoplane, swing ride (fairground ride); device used to punish unruly children
Câu hỏi thường gặp
calcinculo nghĩa là gì?
calcinculo (danh từ) nghĩa là đu quay, đu quay dây văng.
calcinculo là giống đực hay giống cái?
calcinculo là danh từ giống đực: il calcinculo.