TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calcinculo

danh từ giống đực
/kal.t͡ʃinˈku.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calcinculo

calcinculo nghĩa là đu quay, đu quay dây văng.

Nghĩa của calcinculo

Danh từ · giống đực

  1. Thân mật Đu quay, đu quay dây văng, đu quay văng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chairoplane, swing ride (fairground ride); device used to punish unruly children

Câu hỏi thường gặp

calcinculo nghĩa là gì?

calcinculo (danh từ) nghĩa là đu quay, đu quay dây văng.

calcinculo là giống đực hay giống cái?

calcinculo là danh từ giống đực: il calcinculo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.