caleidoscopio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caleidoscopio · số nhiều: i caleidoscopi
caleidoscopio nghĩa là kính vạn hoa.
Nghĩa của caleidoscopio
Danh từ · giống đực
- Kính vạn hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kaleidoscope
Câu hỏi thường gặp
caleidoscopio nghĩa là gì?
caleidoscopio (danh từ) nghĩa là kính vạn hoa.
caleidoscopio là giống đực hay giống cái?
caleidoscopio là danh từ giống đực: il caleidoscopio, số nhiều i caleidoscopi.