calle
danh từ giống cái
/ˈkal.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la calle · số nhiều: le calli
calle nghĩa là hẻm.
Nghĩa của calle
Danh từ · giống cái
- Hẻm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với calle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (narrow) path; route, way, road; alley (especially in Venice)
Câu hỏi thường gặp
calle nghĩa là gì?
calle (danh từ) nghĩa là hẻm.
calle là giống đực hay giống cái?
calle là danh từ giống cái: la calle, số nhiều le calli.