TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calligrafia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calligrafia · số nhiều: le calligrafie

calligrafia nghĩa là chữ viết tay, bút pháp, thư pháp.

Nghĩa của calligrafia

Danh từ · giống cái

  1. Chữ viết tay.
  2. Bút pháp, thư pháp.

Họ từ của calligrafia

Câu ví dụ với calligrafia

  • Sai di chi è questa calligrafia? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11084562
  • Sa di chi è questa calligrafia? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11084563
  • Sapete di chi è questa calligrafia? Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11084564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handwriting; calligraphy

Câu hỏi thường gặp

calligrafia nghĩa là gì?

calligrafia (danh từ) nghĩa là chữ viết tay, bút pháp, thư pháp.

calligrafia là giống đực hay giống cái?

calligrafia là danh từ giống cái: la calligrafia, số nhiều le calligrafie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.