calvario
danh từ giống đực
/kalˈva.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calvario · số nhiều: i calvari
calvario nghĩa là canvê.
Nghĩa của calvario
Danh từ · giống đực
- Canvê.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ calvary (all senses)
Câu hỏi thường gặp
calvario nghĩa là gì?
calvario (danh từ) nghĩa là canvê.
calvario là giống đực hay giống cái?
calvario là danh từ giống đực: il calvario, số nhiều i calvari.