TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calvizie

danh từ giống cái
/kalˈvit.t͡sje/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la calvizie

calvizie nghĩa là hói đầu.

Nghĩa của calvizie

Danh từ · giống cái

  1. Hói đầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baldness, calvity

Câu hỏi thường gặp

calvizie nghĩa là gì?

calvizie (danh từ) nghĩa là hói đầu.

calvizie là giống đực hay giống cái?

calvizie là danh từ giống cái: la calvizie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.