TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calzante

danh từ giống đực
/kalˈt͡san.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il calzante · số nhiều: i calzanti

calzante nghĩa là muỗng giày, đón gót.

Nghĩa của calzante

Danh từ · giống đực

  1. Muỗng giày, đón gót.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ appropriate; fitting
  • Danh từ shoehorn

Câu hỏi thường gặp

calzante nghĩa là gì?

calzante (danh từ) nghĩa là muỗng giày, đón gót.

calzante là giống đực hay giống cái?

calzante là danh từ giống đực: il calzante, số nhiều i calzanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.