calzante
danh từ giống đực
/kalˈt͡san.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il calzante · số nhiều: i calzanti
calzante nghĩa là muỗng giày, đón gót.
Nghĩa của calzante
Danh từ · giống đực
- Muỗng giày, đón gót.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ appropriate; fitting
- Danh từ shoehorn
Câu hỏi thường gặp
calzante nghĩa là gì?
calzante (danh từ) nghĩa là muỗng giày, đón gót.
calzante là giống đực hay giống cái?
calzante là danh từ giống đực: il calzante, số nhiều i calzanti.