cambiamento climatico
đi với mạo từ: il cambiamento climatico · số nhiều: i cambiamenti climatici
cambiamento climatico nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
Nghĩa của cambiamento climatico
Danh từ · giống đực
- Biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cambiamento climatico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a climate change
Câu hỏi thường gặp
cambiamento climatico nghĩa là gì?
cambiamento climatico (danh từ) nghĩa là biến đổi khí hậu, thay đổi khí hậu.
cambiamento climatico là giống đực hay giống cái?
cambiamento climatico là danh từ giống đực: il cambiamento climatico, số nhiều i cambiamenti climatici.