TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Canada

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.na.da/ giọng máy của trình duyệt

Canada nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.

Nghĩa của Canada

Danh từ riêng

  1. Ca-na-đa, gia nã đại.

Câu ví dụ với Canada

  • Il Giappone non è grande come il Canada. Japan không to bằng Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2403464
  • L'inglese è parlato in Canada. Tiếng Anh được nói ở Canađa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876804
  • La popolazione del Giappone è maggiore di quella del Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718007
  • La popolazione del Giappone è più grande di quella del Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718006

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Canada (a country in North America)

Câu hỏi thường gặp

Canada nghĩa là gì?

Canada (danh từ riêng) nghĩa là ca-na-đa, gia nã đại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.