TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

canario

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il canario · số nhiều: i canari

canario nghĩa là chim tước, chim bạch yến.

Nghĩa của canario

Danh từ · giống đực

  1. Chim tước, chim bạch yến.

Dạng từ của canario

Giống cáicanaria
Giống cái số nhiềucanarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ of, from or relating to the Canary Islands, Spain
  • Danh từ native or inhabitant of the Canary Islands, Spain (usually male)

Câu hỏi thường gặp

canario nghĩa là gì?

canario (danh từ) nghĩa là chim tước, chim bạch yến.

canario là giống đực hay giống cái?

canario là danh từ giống đực: il canario, số nhiều i canari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.