canario
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il canario · số nhiều: i canari
canario nghĩa là chim tước, chim bạch yến.
Nghĩa của canario
Danh từ · giống đực
- Chim tước, chim bạch yến.
Dạng từ của canario
| Giống cái | canaria |
| Giống cái số nhiều | canarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of, from or relating to the Canary Islands, Spain
- Danh từ native or inhabitant of the Canary Islands, Spain (usually male)
Câu hỏi thường gặp
canario nghĩa là gì?
canario (danh từ) nghĩa là chim tước, chim bạch yến.
canario là giống đực hay giống cái?
canario là danh từ giống đực: il canario, số nhiều i canari.