TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cancelletto

danh từ giống đực
/kan.t͡ʃelˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cancelletto · số nhiều: i cancelletti

cancelletto nghĩa là dấu thăng, dấu băm.

Nghĩa của cancelletto

Danh từ · giống đực

  1. Dấu thăng, dấu băm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gate; hash, hash sign, number sign, octothorpe, pound sign, square (the # symbol)

Câu hỏi thường gặp

cancelletto nghĩa là gì?

cancelletto (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm.

cancelletto là giống đực hay giống cái?

cancelletto là danh từ giống đực: il cancelletto, số nhiều i cancelletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.