cancelletto
danh từ giống đực
/kan.t͡ʃelˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cancelletto · số nhiều: i cancelletti
cancelletto nghĩa là dấu thăng, dấu băm.
Nghĩa của cancelletto
Danh từ · giống đực
- Dấu thăng, dấu băm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gate; hash, hash sign, number sign, octothorpe, pound sign, square (the # symbol)
Câu hỏi thường gặp
cancelletto nghĩa là gì?
cancelletto (danh từ) nghĩa là dấu thăng, dấu băm.
cancelletto là giống đực hay giống cái?
cancelletto là danh từ giống đực: il cancelletto, số nhiều i cancelletti.