TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cancrena

danh từ giống cái
/kanˈkrɛ.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cancrena · số nhiều: le cancrene

cancrena nghĩa là bệnh thối hoại.

Nghĩa của cancrena

Danh từ · giống cái

  1. Bệnh thối hoại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gangrene; a damaging or corrupting influence

Câu hỏi thường gặp

cancrena nghĩa là gì?

cancrena (danh từ) nghĩa là bệnh thối hoại.

cancrena là giống đực hay giống cái?

cancrena là danh từ giống cái: la cancrena, số nhiều le cancrene.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.