TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

canguro

danh từ giống đực
/kanˈɡu.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il canguro · số nhiều: i canguri

canguro nghĩa là căng-gu-ru, chuột túi.

Nghĩa của canguro

Danh từ · giống đực

  1. Căng-gu-ru, chuột túi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kangaroo

Câu hỏi thường gặp

canguro nghĩa là gì?

canguro (danh từ) nghĩa là căng-gu-ru, chuột túi.

canguro là giống đực hay giống cái?

canguro là danh từ giống đực: il canguro, số nhiều i canguri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.