TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cannare

/kanˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

cannare nghĩa là đánh hỏng.

Nghĩa của cannare

Động từ

  1. Đánh hỏng.

Chia động từ cannare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: cannatoDanh động từ: cannando

Hiện tại presente

  • io canno
  • tu canni
  • lui/lei canna
  • noi canniamo
  • voi cannate
  • loro cannano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho cannato
  • tu hai cannato
  • lui/lei ha cannato
  • noi abbiamo cannato
  • voi avete cannato
  • loro hanno cannato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io cannavo
  • tu cannavi
  • lui/lei cannava
  • noi cannavamo
  • voi cannavate
  • loro cannavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io cannai
  • tu cannasti
  • lui/lei cannò
  • noi cannammo
  • voi cannaste
  • loro cannarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io cannerò
  • tu cannerai
  • lui/lei cannerà
  • noi canneremo
  • voi cannerete
  • loro canneranno

Điều kiện condizionale presente

  • io cannerei
  • tu canneresti
  • lui/lei cannerebbe
  • noi canneremmo
  • voi cannereste
  • loro cannerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io canni
  • che tu canni
  • che lui/lei canni
  • che noi canniamo
  • che voi canniate
  • che loro cannino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io cannassi
  • che tu cannassi
  • che lui/lei cannasse
  • che noi cannassimo
  • che voi cannaste
  • che loro cannassero

Mệnh lệnh imperativo

  • canna! (tu)
  • canni! (lei)
  • canniamo! (noi)
  • cannate! (voi)
  • cannino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với cannare

  • Del fumo si stava alzando dalla canna fumaria. Khói khi đó đang bốc lên từ ống khói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4732838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bungle, screw up; to fail, flunk (an exam)

Câu hỏi thường gặp

cannare nghĩa là gì?

cannare (động từ) nghĩa là đánh hỏng.

Chia động từ cannare ở thì hiện tại thế nào?

io canno, tu canni, lui/lei canna, noi canniamo, voi cannate, loro cannano. Phân từ quá khứ: cannato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.