TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

canotta

danh từ giống cái
/kaˈnɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la canotta · số nhiều: le canotte

canotta nghĩa là áo mai ô, áo may ô.

Nghĩa của canotta

Danh từ · giống cái

  1. Áo mai ô, áo may ô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canotta

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vest (British), singlet

Câu hỏi thường gặp

canotta nghĩa là gì?

canotta (danh từ) nghĩa là áo mai ô, áo may ô.

canotta là giống đực hay giống cái?

canotta là danh từ giống cái: la canotta, số nhiều le canotte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.