canotta
danh từ giống cái
/kaˈnɔt.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la canotta · số nhiều: le canotte
canotta nghĩa là áo mai ô, áo may ô.
Nghĩa của canotta
Danh từ · giống cái
- Áo mai ô, áo may ô.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với canotta
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vest (British), singlet
Câu hỏi thường gặp
canotta nghĩa là gì?
canotta (danh từ) nghĩa là áo mai ô, áo may ô.
canotta là giống đực hay giống cái?
canotta là danh từ giống cái: la canotta, số nhiều le canotte.