TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cantautore

danh từ giống đực
/kan.tawˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cantautore · số nhiều: i cantautori

cantautore nghĩa là ca nhạc sĩ.

Nghĩa của cantautore

Danh từ · giống đực

  1. Ca nhạc sĩ.

Dạng từ của cantautore

Giống cáicantautrice
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singer-songwriter

Câu hỏi thường gặp

cantautore nghĩa là gì?

cantautore (danh từ) nghĩa là ca nhạc sĩ.

cantautore là giống đực hay giống cái?

cantautore là danh từ giống đực: il cantautore, số nhiều i cantautori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.