cantautore
danh từ giống đực
/kan.tawˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cantautore · số nhiều: i cantautori
cantautore nghĩa là ca nhạc sĩ.
Nghĩa của cantautore
Danh từ · giống đực
- Ca nhạc sĩ.
Dạng từ của cantautore
| Giống cái | cantautrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ singer-songwriter
Câu hỏi thường gặp
cantautore nghĩa là gì?
cantautore (danh từ) nghĩa là ca nhạc sĩ.
cantautore là giống đực hay giống cái?
cantautore là danh từ giống đực: il cantautore, số nhiều i cantautori.