cantonese
danh từ cả hai giống
/kan.toˈne.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la cantonese · số nhiều: i cantonesi
cantonese nghĩa là tiếng quảng đông.
Nghĩa của cantonese
Danh từ · cả hai giống
- Tiếng quảng đông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Cantonese (of, from or relating to the city of Guangzhou, capital of Guangdong, China)
- Danh từ Cantonese (native or inhabitant of the city of Guangzhou, capital of Guangdong, China); Cantonese (language)
Câu hỏi thường gặp
cantonese nghĩa là gì?
cantonese (danh từ) nghĩa là tiếng quảng đông.
cantonese là giống đực hay giống cái?
cantonese là danh từ cả hai giống: il/la cantonese, số nhiều i cantonesi.