TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capacitare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.pa.t͡ʃiˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của capacitare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to persuade; to satisfy, to please; to be capable

Chia động từ capacitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: capacitatoDanh động từ: capacitando

Hiện tại presente

  • io capacito
  • tu capaciti
  • lui/lei capacita
  • noi capacitiamo
  • voi capacitate
  • loro capacitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho capacitato
  • tu hai capacitato
  • lui/lei ha capacitato
  • noi abbiamo capacitato
  • voi avete capacitato
  • loro hanno capacitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io capacitavo
  • tu capacitavi
  • lui/lei capacitava
  • noi capacitavamo
  • voi capacitavate
  • loro capacitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io capacitai
  • tu capacitasti
  • lui/lei capacitò
  • noi capacitammo
  • voi capacitaste
  • loro capacitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io capaciterò
  • tu capaciterai
  • lui/lei capaciterà
  • noi capaciteremo
  • voi capaciterete
  • loro capaciteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io capaciterei
  • tu capaciteresti
  • lui/lei capaciterebbe
  • noi capaciteremmo
  • voi capacitereste
  • loro capaciterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io capaciti
  • che tu capaciti
  • che lui/lei capaciti
  • che noi capacitiamo
  • che voi capacitiate
  • che loro capacitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io capacitassi
  • che tu capacitassi
  • che lui/lei capacitasse
  • che noi capacitassimo
  • che voi capacitaste
  • che loro capacitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • capacita! (tu)
  • capaciti! (lei)
  • capacitiamo! (noi)
  • capacitate! (voi)
  • capacitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của capacitare

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ capacitare ở thì hiện tại thế nào?

io capacito, tu capaciti, lui/lei capacita, noi capacitiamo, voi capacitate, loro capacitano. Phân từ quá khứ: capacitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.