TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capannone

danh từ giống đực
/ka.panˈno.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capannone · số nhiều: i capannoni

capannone nghĩa là chòi, lán.

Nghĩa của capannone

Danh từ · giống đực

  1. Chòi, lán.

Họ từ của capannone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shed; barn; hangar; shack

Câu hỏi thường gặp

capannone nghĩa là gì?

capannone (danh từ) nghĩa là chòi, lán.

capannone là giống đực hay giống cái?

capannone là danh từ giống đực: il capannone, số nhiều i capannoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.