capannone
danh từ giống đực
/ka.panˈno.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capannone · số nhiều: i capannoni
capannone nghĩa là chòi, lán.
Nghĩa của capannone
Danh từ · giống đực
- Chòi, lán.
Họ từ của capannone
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shed; barn; hangar; shack
Câu hỏi thường gặp
capannone nghĩa là gì?
capannone (danh từ) nghĩa là chòi, lán.
capannone là giống đực hay giống cái?
capannone là danh từ giống đực: il capannone, số nhiều i capannoni.