capasanta
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la capasanta · số nhiều: le capesante
capasanta nghĩa là điệp.
Nghĩa của capasanta
Danh từ · giống cái
- Điệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scallop (mollusc)
Câu hỏi thường gặp
capasanta nghĩa là gì?
capasanta (danh từ) nghĩa là điệp.
capasanta là giống đực hay giống cái?
capasanta là danh từ giống cái: la capasanta, số nhiều le capesante.