TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capasanta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capasanta · số nhiều: le capesante

capasanta nghĩa là điệp.

Nghĩa của capasanta

Danh từ · giống cái

  1. Điệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scallop (mollusc)

Câu hỏi thường gặp

capasanta nghĩa là gì?

capasanta (danh từ) nghĩa là điệp.

capasanta là giống đực hay giống cái?

capasanta là danh từ giống cái: la capasanta, số nhiều le capesante.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.