capostipite
danh từ cả hai giống
/ka.posˈti.pi.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la capostipite · số nhiều: i capostipiti
capostipite nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
Nghĩa của capostipite
Danh từ · cả hai giống
- Nghĩa bóng Nguyên mẫu, nguyên hình.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capostipite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ progenitor (any of a person's direct ancestors); archetype
Câu hỏi thường gặp
capostipite nghĩa là gì?
capostipite (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
capostipite là giống đực hay giống cái?
capostipite là danh từ cả hai giống: il/la capostipite, số nhiều i capostipiti.