TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capostipite

danh từ cả hai giống
/ka.posˈti.pi.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la capostipite · số nhiều: i capostipiti

capostipite nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

Nghĩa của capostipite

Danh từ · cả hai giống

  1. Nghĩa bóng Nguyên mẫu, nguyên hình.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capostipite

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ progenitor (any of a person's direct ancestors); archetype

Câu hỏi thường gặp

capostipite nghĩa là gì?

capostipite (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

capostipite là giống đực hay giống cái?

capostipite là danh từ cả hai giống: il/la capostipite, số nhiều i capostipiti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.