cappuccino
danh từ giống đực
/kap.putˈt͡ʃi.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cappuccino · số nhiều: i cappuccini
cappuccino nghĩa là cà phê sữa, ca-pu-chi-nô.
Nghĩa của cappuccino
Danh từ · giống đực
- Cà phê sữa, ca-pu-chi-nô.
Dạng từ của cappuccino
| Giống cái | cappuccina |
| Giống cái số nhiều | cappuccine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cappuccino; French letter, rubber johnny (condom)
- Tính từ Capuchin
Câu hỏi thường gặp
cappuccino nghĩa là gì?
cappuccino (danh từ) nghĩa là cà phê sữa, ca-pu-chi-nô.
cappuccino là giống đực hay giống cái?
cappuccino là danh từ giống đực: il cappuccino, số nhiều i cappuccini.