Capricorno
/ka.priˈkɔr.no/ giọng máy của trình duyệt
Capricorno nghĩa là ma kết, nam dương.
Nghĩa của Capricorno
Danh từ riêng
- Ma kết, nam dương, sơn dương.
Họ từ của Capricorno
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Capricornus (sea-goat constellation); Capricorn (constellation star sign)
- Danh từ serow
Câu hỏi thường gặp
Capricorno nghĩa là gì?
Capricorno (danh từ riêng) nghĩa là ma kết, nam dương.