capriola
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la capriola · số nhiều: le capriole
capriola nghĩa là lộn, nhào lộn.
Nghĩa của capriola
Danh từ · giống cái
- Lộn, nhào lộn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ somersault, caper, capriole; female equivalent of capriolo
Câu hỏi thường gặp
capriola nghĩa là gì?
capriola (danh từ) nghĩa là lộn, nhào lộn.
capriola là giống đực hay giống cái?
capriola là danh từ giống cái: la capriola, số nhiều le capriole.