TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capriola

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capriola · số nhiều: le capriole

capriola nghĩa là lộn, nhào lộn.

Nghĩa của capriola

Danh từ · giống cái

  1. Lộn, nhào lộn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ somersault, caper, capriole; female equivalent of capriolo

Câu hỏi thường gặp

capriola nghĩa là gì?

capriola (danh từ) nghĩa là lộn, nhào lộn.

capriola là giống đực hay giống cái?

capriola là danh từ giống cái: la capriola, số nhiều le capriole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.