capro espiatorio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il capro espiatorio · số nhiều: i capri espiatori
capro espiatorio nghĩa là con dê gánh tội, bia đỡ đạn.
Nghĩa của capro espiatorio
Danh từ · giống đực
- Con dê gánh tội.
- Bia đỡ đạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scapegoat, patsy
Câu hỏi thường gặp
capro espiatorio nghĩa là gì?
capro espiatorio (danh từ) nghĩa là con dê gánh tội, bia đỡ đạn.
capro espiatorio là giống đực hay giống cái?
capro espiatorio là danh từ giống đực: il capro espiatorio, số nhiều i capri espiatori.