TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capro espiatorio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il capro espiatorio · số nhiều: i capri espiatori

capro espiatorio nghĩa là con dê gánh tội, bia đỡ đạn.

Nghĩa của capro espiatorio

Danh từ · giống đực

  1. Con dê gánh tội.
  2. Bia đỡ đạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scapegoat, patsy

Câu hỏi thường gặp

capro espiatorio nghĩa là gì?

capro espiatorio (danh từ) nghĩa là con dê gánh tội, bia đỡ đạn.

capro espiatorio là giống đực hay giống cái?

capro espiatorio là danh từ giống đực: il capro espiatorio, số nhiều i capri espiatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.