TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caradrio

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il caradrio · số nhiều: i caradri

caradrio nghĩa là choi choi.

Nghĩa của caradrio

Danh từ · giống đực

  1. Choi choi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caladrius; plover

Câu hỏi thường gặp

caradrio nghĩa là gì?

caradrio (danh từ) nghĩa là choi choi.

caradrio là giống đực hay giống cái?

caradrio là danh từ giống đực: il caradrio, số nhiều i caradri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.