caradrio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il caradrio · số nhiều: i caradri
caradrio nghĩa là choi choi.
Nghĩa của caradrio
Danh từ · giống đực
- Choi choi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ caladrius; plover
Câu hỏi thường gặp
caradrio nghĩa là gì?
caradrio (danh từ) nghĩa là choi choi.
caradrio là giống đực hay giống cái?
caradrio là danh từ giống đực: il caradrio, số nhiều i caradri.