TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carambola

danh từ giống cái
/kaˈram.bo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carambola · số nhiều: le carambole

carambola nghĩa là khế.

Nghĩa của carambola

Danh từ · giống cái

  1. Khế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cannon, carom (in snooker etc.); star fruit

Câu hỏi thường gặp

carambola nghĩa là gì?

carambola (danh từ) nghĩa là khế.

carambola là giống đực hay giống cái?

carambola là danh từ giống cái: la carambola, số nhiều le carambole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.