carambola
danh từ giống cái
/kaˈram.bo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carambola · số nhiều: le carambole
carambola nghĩa là khế.
Nghĩa của carambola
Danh từ · giống cái
- Khế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cannon, carom (in snooker etc.); star fruit
Câu hỏi thường gặp
carambola nghĩa là gì?
carambola (danh từ) nghĩa là khế.
carambola là giống đực hay giống cái?
carambola là danh từ giống cái: la carambola, số nhiều le carambole.