TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caramella mou

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caramella mou · số nhiều: le caramelle mou

caramella mou nghĩa là kẹo bơ cứng.

Nghĩa của caramella mou

Danh từ · giống cái

  1. Kẹo bơ cứng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toffee

Câu hỏi thường gặp

caramella mou nghĩa là gì?

caramella mou (danh từ) nghĩa là kẹo bơ cứng.

caramella mou là giống đực hay giống cái?

caramella mou là danh từ giống cái: la caramella mou, số nhiều le caramelle mou.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.