carassio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carassio · số nhiều: i carassi
carassio nghĩa là cá giếc.
Nghĩa của carassio
Danh từ · giống đực
- Cá giếc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crucian carp (Of genus Carassius)
Câu hỏi thường gặp
carassio nghĩa là gì?
carassio (danh từ) nghĩa là cá giếc.
carassio là giống đực hay giống cái?
carassio là danh từ giống đực: il carassio, số nhiều i carassi.