carato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carato · số nhiều: i carati
carato nghĩa là ca ra, cà rá.
Nghĩa của carato
Danh từ · giống đực
- Ca ra, cà rá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carat; share
Câu hỏi thường gặp
carato nghĩa là gì?
carato (danh từ) nghĩa là ca ra, cà rá.
carato là giống đực hay giống cái?
carato là danh từ giống đực: il carato, số nhiều i carati.