TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carboidrato

danh từ giống đực
/kar.bojˈdra.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carboidrato · số nhiều: i carboidrati

carboidrato nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy, than nước.

Nghĩa của carboidrato

Danh từ · giống đực

  1. Hyđat-cacbon, than thủy, than nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carbohydrate

Câu hỏi thường gặp

carboidrato nghĩa là gì?

carboidrato (danh từ) nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy, than nước.

carboidrato là giống đực hay giống cái?

carboidrato là danh từ giống đực: il carboidrato, số nhiều i carboidrati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.