carboidrato
danh từ giống đực
/kar.bojˈdra.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carboidrato · số nhiều: i carboidrati
carboidrato nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy, than nước.
Nghĩa của carboidrato
Danh từ · giống đực
- Hyđat-cacbon, than thủy, than nước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carbohydrate
Câu hỏi thường gặp
carboidrato nghĩa là gì?
carboidrato (danh từ) nghĩa là hyđat-cacbon, than thủy, than nước.
carboidrato là giống đực hay giống cái?
carboidrato là danh từ giống đực: il carboidrato, số nhiều i carboidrati.