TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carcadè

danh từ giống đực
/kar.kaˈdɛ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carcadè

carcadè nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.

Nghĩa của carcadè

Danh từ · giống đực

  1. Cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roselle (of genus Hibiscus); an infusion of its calyx used as a drink

Câu hỏi thường gặp

carcadè nghĩa là gì?

carcadè (danh từ) nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.

carcadè là giống đực hay giống cái?

carcadè là danh từ giống đực: il carcadè.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.