carcadè
danh từ giống đực
/kar.kaˈdɛ/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carcadè
carcadè nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.
Nghĩa của carcadè
Danh từ · giống đực
- Cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roselle (of genus Hibiscus); an infusion of its calyx used as a drink
Câu hỏi thường gặp
carcadè nghĩa là gì?
carcadè (danh từ) nghĩa là cây quế mầu, cây bụp giấm, cây bụt giấm.
carcadè là giống đực hay giống cái?
carcadè là danh từ giống đực: il carcadè.