cariglione
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cariglione · số nhiều: i cariglioni
cariglione nghĩa là hộp nhạc.
Nghĩa của cariglione
Danh từ · giống đực
- Hộp nhạc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carillon; music box
Câu hỏi thường gặp
cariglione nghĩa là gì?
cariglione (danh từ) nghĩa là hộp nhạc.
cariglione là giống đực hay giống cái?
cariglione là danh từ giống đực: il cariglione, số nhiều i cariglioni.