TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carlino

danh từ giống đực
/karˈli.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carlino · số nhiều: i carlini

carlino nghĩa là chó mặt xệ.

Nghĩa của carlino

Danh từ · giống đực

  1. Chó mặt xệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any of several small coins minted until the 19th century; pug (dog)

Câu hỏi thường gặp

carlino nghĩa là gì?

carlino (danh từ) nghĩa là chó mặt xệ.

carlino là giống đực hay giống cái?

carlino là danh từ giống đực: il carlino, số nhiều i carlini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.