carlino
danh từ giống đực
/karˈli.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il carlino · số nhiều: i carlini
carlino nghĩa là chó mặt xệ.
Nghĩa của carlino
Danh từ · giống đực
- Chó mặt xệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any of several small coins minted until the 19th century; pug (dog)
Câu hỏi thường gặp
carlino nghĩa là gì?
carlino (danh từ) nghĩa là chó mặt xệ.
carlino là giống đực hay giống cái?
carlino là danh từ giống đực: il carlino, số nhiều i carlini.